united states coast guard

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Cơ quan Cảnh sát biển Hoa Kỳ: "United States Coast Guard" một cơ quan liên bang của Hoa Kỳ, trực thuộc Bộ Giao thông Vận tải ( trong thời chiến có thể trực thuộc Bộ Hải quân). Cơ quan này chịu trách nhiệm chính trong việc tuần tra các vùng bờ biển, bảo vệ an ninh hàng hải, thực thi luật pháp trên biển, tìm kiếm cứu nạn, tạo điều kiện thuận lợi cho thương mại đường thủy.

dụ sử dụng
  • (Cảnh sát biển Hoa Kỳ đã giải cứu các ngư dân khỏi con tàu đang chìm.)
  • (Cảnh sát biển Hoa Kỳ cũng chịu trách nhiệm tuần tra các bờ biển tạo điều kiện thuận lợi cho thương mại hàng hải.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to join the United States Coast Guard": gia nhập Cảnh sát biển Hoa Kỳ.
    • Many young people join the United States Coast Guard to serve their country. (Nhiều người trẻ gia nhập Cảnh sát biển Hoa Kỳ để phục vụ đất nước.)
  • "United States Coast Guard Academy": Học viện Cảnh sát biển Hoa Kỳ.
    • She studied at the United States Coast Guard Academy to become an officer. ( ấy đã học tại Học viện Cảnh sát biển Hoa Kỳ để trở thành sĩ quan.)
Biến thể từ gần giống
  • Coast Guard (danh từ): Cảnh sát biển (dùng chung cho các quốc gia khác).
    • The coast guard patrols the waters around the island. (Cảnh sát biển tuần tra vùng biển quanh hòn đảo.)
Từ đồng nghĩa
  • Marine patrol service: dịch vụ tuần tra hàng hải.
  • Maritime security force: lực lượng an ninh hàng hải.
Các cụm từ liên quan
  • Coast Guard cutter: tàu cắt của Cảnh sát biển (loại tàu tuần tra).
    • The Coast Guard cutter intercepted the smuggling vessel. (Tàu cắt của Cảnh sát biển đã chặn tàu buôn lậu.)
  • Coast Guard station: trạm Cảnh sát biển.
    • The nearest Coast Guard station is 20 miles away. (Trạm Cảnh sát biển gần nhất cách đây 20 dặm.)
Thành ngữ liên quan
  • "Semper Paratus": Khẩu hiệu chính thức của United States Coast Guard, có nghĩa "Luôn sẵn sàng".
    • The motto of the United States Coast Guard is "Semper Paratus". (Khẩu hiệu của Cảnh sát biển Hoa Kỳ "Luôn sẵn sàng".)